HMI Flexem FPad710X là HMI cảm ứng điện dung 10.1 inch thuộc dòng FPad, sở hữu màn hình 16:10 độ phân giải 1280×800, màu 24-bit, CPU 8 nhân (4×Cortex-A72 + 4×Cortex-A53) 2.2GHz, bộ nhớ 2GB DDR4 + 16GB eMMC và 2 cổng Gigabit Ethernet. Thiết bị có vỏ kim loại hợp kim màu và mặt trước IP65.

Tính năng nổi bật của HMI FPad710X
HMI Flexem FPad710X tập trung vào khả năng hiển thị, xử lý và kết nối cho các dự án HMI công nghiệp:
- Màn hình 10.1 inch mỏng nhẹ: Độ phân giải 1280×800, dày 27mm, nặng khoảng 1450g, khoét 260×202mm, phù hợp tủ điện và thiết bị có không gian lắp đặt hạn chế.
- Cấu hình 8 nhân, cổng Gigabit: CPU 4×Cortex-A72 + 4×Cortex-A53 2.2GHz, bộ nhớ 2GB DDR4 + 16GB eMMC và 2 cổng Gigabit Ethernet, vận hành mượt các dự án HMI quy mô lớn.
- Cảm ứng điện dung 5 điểm, phát video HD: Màn hình cảm ứng điện dung dạng kính + kính hỗ trợ 5 điểm chạm đồng thời, hiển thị video độ nét cao; hỗ trợ thao tác khi đeo găng tay.
- Cấu hình 3D trực quan: Hiển thị mô hình 3D của thiết bị (định dạng GLB), xoay, phóng to và chạm trực tiếp bằng ngón tay. Đây là tính năng chỉ có trên dòng FPad7X.
- Quản lý dự án quy mô lớn: Theo thông tin hãng, dòng FPadX xử lý dự án lên tới 5000+ cảnh báo, 100K+ tag PLC và 500+ màn hình, hỗ trợ gỡ lỗi bằng máy tính bảng qua ứng dụng FPad Viewer.
Đại lý cung cấp HMI Flexem FPad710X
Bình Dương AEC cung cấp HMI Flexem FPad710X chính hãng. Là đại lý độc quyền chính thức phân phối các sản phẩm Flexem tại Việt Nam, Bình Dương AEC đảm bảo khách hàng sẽ có giá tốt khi mua Flexem tại đây. Liên hệ báo giá ngay qua Zalo OA hôm nay.
Thông số kỹ thuật
| Tính năng | FPad710X |
|---|---|
| Màn hình | 10.1 inch 16:10 TFT LCD |
| Góc nhìn LCD | 85°/85°/85°/85° |
| Độ phân giải | 1280×800 |
| Màu sắc | 24-bit |
| Độ sáng | 400 cd/m² |
| Đèn nền | LED |
| Tuổi thọ LCD | 50000 giờ |
| Màn hình cảm ứng | Cảm ứng điện dung đa điểm (Glass+Glass projective), 5 điểm chạm đồng thời |
| CPU | 4×Cortex-A72 + 4×Cortex-A53, 2.2GHz |
| Bộ nhớ | 2GB DDR4 + 16GB eMMC |
| RTC | Tích hợp |
| Ethernet | 2×Gigabit Ethernet (10/100/1000Mbps) |
| USB | 2×USB Type-A 3.0 |
| Cổng nối tiếp | COM1: RS232/RS485/RS422; COM2: RS485/RS422; COM3: RS232 |
| Công suất định mức | <15W |
| Điện áp đầu vào | DC24V, dải hoạt động DC18–28V |
| Bảo vệ nguồn | Chống sét lan truyền |
| Chịu ngắt điện | <5mS |
| Chứng nhận | CE, RoHS |
| Nhiệt độ hoạt động | -10–60℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | -20–70℃ |
| Chống tia UV | Không hoạt động trong môi trường UV cao |
| Độ ẩm | 10–90%RH, không ngưng tụ |
| Độ bền rung | 10–25Hz, X/Y/Z 2G/30 phút |
| Làm mát | Làm mát tự nhiên |
| Phương thức lắp đặt | Lắp âm / VESA |
| Cấp bảo vệ | Mặt trước IP65, mặt sau IP20 |
| Vật liệu vỏ | Hợp kim màu |
| Kích thước khoét hở | 260×202mm |
| Kích thước sản phẩm | 274×214×27mm |
| Trọng lượng | Khoảng 1450g |










Phạm Đức –
Dản phẩm đúng model và giao hàng nhanh. Màn hình hiển thị tốt, cảm ứng nhạy và hoạt động ổn định sau khi lắp đặt.