HMI Flexem FPad508X là HMI cảm ứng điện dung 8 inch thuộc dòng FPad, sở hữu màn hình 16:9 độ phân giải 1024×600, màu 24-bit, CPU 4 nhân Cortex-A53 2.0GHz, bộ nhớ 1GB DDR4 + 8GB eMMC và 2 cổng Ethernet 10/100. Thiết bị có vỏ nhựa kỹ thuật và mặt trước IP65.

Tính năng nổi bật của HMI FPad508X
HMI Flexem FPad508X tập trung vào khả năng hiển thị, xử lý và kết nối cho các dự án HMI công nghiệp:
- Nhỏ gọn nhưng đầy đủ kết nối: Màn hình 8 inch, nặng khoảng 472g, khoét 190×136mm, có 1 cổng USB Type-A, 1 cổng USB Type-C, 3 cổng COM và 2 cổng Ethernet.
- Vỏ nhựa kỹ thuật, lắp âm: Phù hợp thiết bị cỡ nhỏ cần giao diện cảm ứng điện dung hiện đại, độ sáng 300 cd/m², tuổi thọ LCD 50000 giờ.
- Cảm ứng điện dung mượt mà: Thiết kế full lamination (dán kín toàn bộ) cho mặt kính phẳng thẩm mỹ, thao tác đa điểm nhẹ nhàng, độ nhạy cao.
- Hỗ trợ thao tác khi đeo găng tay: Điều khiển chính xác kể cả khi đeo găng tay, phù hợp môi trường xưởng công nghiệp.
- Lập trình hướng đối tượng & truy cập từ xa: Hỗ trợ lập trình hướng đối tượng, truy cập từ xa và script Python, kèm 2 cổng Ethernet để liên thông dữ liệu.
- Quản lý dự án quy mô lớn: Theo thông tin hãng, dòng FPadX xử lý dự án lên tới 5000+ cảnh báo, 100K+ tag PLC và 500+ màn hình, hỗ trợ gỡ lỗi bằng máy tính bảng qua ứng dụng FPad Viewer.
Đại lý cung cấp HMI Flexem FPad508X
Bình Dương AEC cung cấp HMI Flexem FPad508X chính hãng. Là đại lý độc quyền chính thức phân phối các sản phẩm Flexem tại Việt Nam, Bình Dương AEC đảm bảo khách hàng sẽ có giá tốt khi mua Flexem tại đây. Liên hệ báo giá ngay qua Zalo OA hôm nay.
Thông số kỹ thuật HMI Flexem FPad508X
| Tính năng | FPad508X |
|---|---|
| Màn hình | 8 inch 16:9 TFT LCD |
| Góc nhìn LCD | 85°/85°/85°/85° |
| Độ phân giải | 1024×600 |
| Màu sắc | 24-bit |
| Độ sáng | 300 cd/m² |
| Đèn nền | LED |
| Tuổi thọ LCD | 50000 giờ |
| Màn hình cảm ứng | Cảm ứng điện dung đa điểm (Glass+Glass projective) |
| CPU | 4×Cortex-A53, 2.0GHz |
| Bộ nhớ | 1GB DDR4 + 8GB eMMC |
| RTC | Tích hợp |
| Ethernet | 2×10/100Base-TX |
| USB | 1×USB Type-A, 1×USB Type-C |
| Cổng nối tiếp | COM1: RS232/RS485/RS422; COM2: RS485; COM3: RS232 |
| Công suất định mức | <15W |
| Điện áp đầu vào | DC24V, dải hoạt động DC18–28V |
| Bảo vệ nguồn | Chống sét lan truyền |
| Chịu ngắt điện | <5mS |
| Chứng nhận | CE, RoHS |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–50℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | -20–60℃ |
| Chống tia UV | Không hoạt động trong môi trường UV cao |
| Độ ẩm | 10–90%RH, không ngưng tụ |
| Độ bền rung | 10–25Hz, X/Y/Z 2G/30 phút |
| Làm mát | Làm mát tự nhiên |
| Phương thức lắp đặt | Lắp âm |
| Cấp bảo vệ | Mặt trước IP65, mặt sau IP20 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa kỹ thuật |
| Kích thước khoét hở | 190×136mm |
| Kích thước sản phẩm | 204×145×36mm |
| Trọng lượng | Khoảng 472g |










Phạm Đức –
Hàng nhận đúng model và được đóng gói kỹ. Màn hình 8 inch nhỏ gọn, hiển thị rõ và đáp ứng tốt nhu cầu vận hành máy.