Trong lĩnh vực tự động hóa công nghiệp, servo FV5-E của Flexem đang trở thành một lựa chọn hàng đầu nhờ vào khả năng dẫn động trực tiếp, hiệu suất và độ chính xác vượt trội. Với tốc độ phản hồi nhanh, kết nối linh hoạt và độ bền cao, FV5-E mang đến giải pháp điều khiển tối ưu quy trình sản xuất. Đồng thời, mở ra cơ hội nâng cao chất lượng và hiệu suất cho doanh nghiệp. Trong bài viết dưới đây, Flexem Việt Nam khám phá những điểm nổi bật của servo FV5-E để hiểu tại sao đây là lựa chọn hàng đầu trong các ngành công nghiệp hiện đại.
Giới thiệu chung Servo FV5-E
Servo FV5-E là dòng servo dẫn động trực tiếp đến từ thương hiệu Flexem. Dòng servo này được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong lĩnh vực điều khiển chuyển động chính xác. FV5-E bao gồm hai dòng sản phẩm chính là FV5-E1 tiêu chuẩn và dòng FV5-E3 nâng cao, mang đến sự linh hoạt và đa dạng trong ứng dụng công nghiệp.
Servo FV5-E1
Servo FV5-E1 là dòng servo dẫn động trực tiếp tiêu chuẩn của Flexem, được thiết kế đáp ứng các yêu cầu điều khiển chuyển động chính xác cao. Sản phẩm được trang bị cảm biến Hall kết hợp với bộ mã hóa ABZ, mang lại độ phân giải cao và khả năng kiểm soát tối ưu. Với xử lý analog 12-bit, FV5-E1 đảm bảo hiệu suất ổn định và chính xác trong mọi ứng dụng. Ngoài ra, servo này hỗ trợ cả chế độ điều khiển xung truyền thống và giao thức bus EtherCAT, Qua đó, giúp dễ dàng tích hợp vào các hệ thống tự động hóa hiện đại, từ sản xuất công nghiệp đến robot thông minh.

Servo FV5-E3
Servo FV5-E3 là dòng servo dẫn động trực tiếp hiệu suất cao của Flexem. Sản phẩm được trang bị bộ mã hóa Biss-C và ABZ, kết hợp với khả năng xử lý analog 12-bit, giúp tối ưu hóa khả năng kiểm soát chuyển động. Do đó, servo FV5-E3 thường sử dụng cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác và tốc độ vượt trội. Ngoài ra, giao thức bộ mã hóa kép Biss-C/EnDat và ABZ đảm bảo tính ổn định và độ tin cậy cao trong vận hành. FV5-E3 hỗ trợ chế độ điều khiển xung truyền thống và giao thức EtherCAT. Điều này giúp loại servo này dễ dàng tích hợp vào các hệ thống tự động tiên tiến.

Đặc điểm nổi bật
Servo FV5-E tương thích với nhiều loại động cơ
Servo FV5-E được thiết kế để hỗ trợ nhiều loại động cơ, bao gồm động cơ tuyến tính, động cơ dẫn động và động cơ cuộn. Qua đó, mang lại sự linh hoạt cao trong ứng dụng. Nhờ khả năng tương thích đa dạng này, servo có thể được sử dụng trong nhiều hệ thống điều khiển chuyển động.
Servo FV5-E hỗ trợ nhiều chế độ điều khiển
FV5-E hỗ trợ nhiều chế độ khác nhau như điều khiển vị trí, tốc độ và momen xoắn. Các chế độ điều khiển giúp tối ưu hóa hiệu suất vận hành theo từng yêu cầu cụ thể của ứng dụng. Điều này giúp tăng cường khả năng điều chỉnh linh hoạt và đáp ứng các yêu cầu phức tạp trong công nghiệp.
Servo FV5-E chức năng phanh khi mất điện
Một trong những tính năng an toàn quan trọng của FV5-E là chức năng phanh khi mất điện. Khi hệ thống gặp sự cố về nguồn điện, servo sẽ tự động kích hoạt chế độ phanh. Chức năng này giúp ngăn chặn các chuyển động kiểm soát và đảm bảo an toàn cho thiết bị cũng như người vận hành.
Servo FV5-E chức năng chụp nhanh, độ chính xác cao
FV5-E tích hợp chức năng chụp nhanh, giúp hệ thống ghi lại dữ liệu quan trọng trong quá trình vận hành với tốc độ cao. Điều này đặc biệt hữu ích trong các ứng dụng yêu cầu giám sát và phân tích chuyển động một cách chính xác, đảm bảo hiệu suất ổn định trong thời gian dài.

Servo FV5-E hỗ trợ nhiều phương pháp chuyển mạch
FV5-E cung cấp nhiều phương pháp chuyển mạch linh hoạt, giúp hệ thống có thể dễ dàng điều chỉnh và thích ứng với các yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Điều này giúp nâng cao hiệu quả vận hành và đảm bảo sự mượt mà trong quá trình chuyển động của động cơ.
Servo FV5-E tích hợp nhiều tính năng nâng cao
Servo FV5-E còn được trang bị nhiều công nghệ nâng cao và hiện đại như hỗ trợ bộ mã hóa kép, khả năng xử lý tín hiệu analog 12-bit, v.v. Qua đó, giúp cải thiện đáng kể độ chính xác, tốc độ phản hồi và độ tin cậy trong quá trình vận hành.
Kết nối Servo FV5-E

Bảng lựa chọn Servo FV5-E
Bảng lựa chọn Servo FV5-E1
| Mã | Loại động cơ | Chế độ điều khiển | Nguồn điện đầu vào (V) | Dòng điện liên tục (A) | Dòng điện đỉnh (A) | Công suất đầu ra (W) | Kích thước lắp đặt | Loại encoder | |
| 1 pha | 3 pha | ||||||||
| FV5-E1-PA3R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 1 pha 220 | 3.0 | 10 | 400 | – | SIZE-A | Tín hiệu tăng dần ABZ từ cảm biến Hall |
| FV5-E1-PA4R5 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 1 pha 220 | 4.5 | 13.5 | 600 | – | SIZE-A | |
| FV5-E1-PA6R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 1 pha 220 | 6.0 | 18 | 800 | – | SIZE-B | |
| FV5-E1-PC8R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 220 | 8.0 | 23 | 850 | 1200 | SIZE-C | |
| FV5-E1-PC010 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 220 | 10.0 | 27 | 980 | 1400 | SIZE-D | |
| FV5-E1-PC012 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 220 | 12.0 | 30 | 1150 | 1600 | SIZE-D | |
| FV5-E1-PT6R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 380 | 6.0 | 15 | – | 1500 | SIZE-C | |
| FV5-E1-PT8R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 380 | 8.0 | 20 | – | 2000 | SIZE-D | |
| FV5-E1-PT010 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 380 | 10.0 | 21 | – | 2500 | SIZE-D | |
| FV5-E1-PT012 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 380 | 12.0 | 23 | – | 3000 | SIZE-D | |
| FV5-E1-PT017 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 380 | 17.0 | 42.5 | – | 4500 | SIZE-E | |
| FV5-E1-PT021 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 380 | 21.0 | 52.5 | – | 5500 | SIZE-E | |
| FV5-E1-PT026 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 380 | 26.0 | 65 | – | 7500 | SIZE-E | |
| FV5-E1-NA3R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 3.0 | 10 | 400 | – | SIZE-A | Tín hiệu tăng dần ABZ từ cảm biến Hall |
| FV5-E1-NA4R5 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 4.5 | 13.5 | 600 | – | SIZE-A | |
| FV5-E1-NA6R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 6.0 | 18 | 800 | – | SIZE-B | |
| FV5-E1-NC8R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 8.0 | 23 | 850 | 1200 | SIZE-C | |
| FV5-E1-NC010 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 10.0 | 27 | 980 | 1400 | SIZE-D | |
| FV5-E1-NC012 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 12.0 | 30 | 1150 | 1600 | SIZE-D | |
| FV5-E1-NT6R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 6.0 | 15 | 1050 | 1500 | SIZE-C | |
| FV5-E1-NT8R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 8.0 | 20 | 1400 | 2000 | SIZE-D | |
| FV5-E1-NT010 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 10.0 | 21 | 1750 | 2500 | SIZE-D | |
| FV5-E1-NT012 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 12.0 | 23 | 2100 | 3000 | SIZE-D | |
| FV5-E1-NT017 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 17.0 | 42.5 | 3150 | 4500 | SIZE-E | |
| FV5-E1-NT021 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 21.0 | 52.5 | 3850 | 5500 | SIZE-E | |
| FV5-E1-NT026 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 26.0 | 65 | 5250 | 7500 | SIZE-E | |
Bảng lựa chọn Servo FV5-E3
| Mã | Loại động cơ | Chế độ điều khiển | Nguồn điện đầu vào (V) | Dòng điện liên tục (A) | Dòng điện đỉnh (A) | Công suất đầu ra (W) | Kích thước lắp đặt | Loại encoder | |
| 1 pha | 3 pha | ||||||||
| FV5-E3-PA3R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 1 pha 220 | 3.0 | 10 | 400 | – | SIZE-A | Sử dụng bộ mã hóa tăng dần ABZ, hỗ trợ các giao thức truyền thông đa dạng như Biss-C, EnDat, Tamagawa và Nikon |
| FV5-E3-PA4R5 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 1 pha 220 | 4.5 | 13.5 | 600 | – | SIZE-A | |
| FV5-E3-PA6R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 1 pha 220 | 6.0 | 18 | 800 | – | SIZE-B | |
| FV5-E3-PC8R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 220 | 8.0 | 23 | 850 | 1200 | SIZE-C | |
| FV5-E3-PC010 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 220 | 10.0 | 27 | 980 | 1400 | SIZE-D | |
| FV5-E3-PC012 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 220 | 12.0 | 30 | 1150 | 1600 | SIZE-D | |
| FV5-E3-PT6R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 380 | 6.0 | 15 | – | 1500 | SIZE-C | |
| FV5-E3-PT8R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 380 | 8.0 | 20 | – | 2000 | SIZE-D | |
| FV5-E3-PT010 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 380 | 10.0 | 21 | – | 2500 | SIZE-D | |
| FV5-E3-PT012 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 380 | 12.0 | 23 | – | 3000 | SIZE-D | |
| FV5-E3-PT017 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 380 | 17.0 | 42.5 | – | 4500 | SIZE-E | |
| FV5-E3-PT021 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 380 | 21.0 | 52.5 | – | 5500 | SIZE-E | |
| FV5-E3-PT026 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu xung | 3 pha 380 | 26.0 | 65 | – | 7500 | SIZE-E | |
| FV5-E3-NA3R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 1 pha 220 | 3.0 | 10 | 400 | – | SIZE-A | Sử dụng bộ mã hóa tăng dần ABZ, hỗ trợ các giao thức truyền thông đa dạng như Biss-C, EnDat, Tamagawa và Nikon |
| FV5-E3-NA4R5 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 1 pha 220 | 4.5 | 13.5 | 600 | – | SIZE-A | |
| FV5-E3-NA6R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 1 pha 220 | 6.0 | 18 | 800 | – | SIZE-B | |
| FV5-E3-NC8R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 220 | 8.0 | 23 | 850 | 1200 | SIZE-C | |
| FV5-E3-NC010 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 220 | 10.0 | 27 | 980 | 1400 | SIZE-D | |
| FV5-E3-NC012 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 220 | 12.0 | 30 | 1150 | 1600 | SIZE-D | |
| FV5-E3-NT6R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 6.0 | 15 | 1050 | 1500 | SIZE-C | |
| FV5-E3-NT8R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 8.0 | 20 | 1400 | 2000 | SIZE-D | |
| FV5-E3-NT8R0 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 10.0 | 21 | 1750 | 2500 | SIZE-D | |
| FV5-E3-NT012 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 12.0 | 23 | 2100 | 3000 | SIZE-D | |
| FV5-E3-NT017 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 17.0 | 42.5 | 3150 | 4500 | SIZE-E | |
| FV5-E3-NT021 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 21.0 | 52.5 | 3850 | 5500 | SIZE-E | |
| FV5-E3-NT026 | Động cơ DD, động cơ tuyến tính | Kiểu bus EtherCAT | 3 pha 380 | 26.0 | 65 | 5250 | 7500 | SIZE-E | |
Nếu bạn gặp khó khăn trong việc lựa chọn servo FV5-E Flexem, hãy liên hệ với Bình Dương AEC qua 0904.584.886 hoặc Zalo OA để được hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp!
Ứng dụng của Servo FV5-E trong các ngành công nghiệp
Servo FV5-E của Flexem được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe về độ chính xác và hiệu suất trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Dưới đây là những ứng dụng nổi bật của servo FV5-E trong các ngành công nghiệp:
Điện tử
Đảm bảo chính xác cao trong việc lắp ráp và kiểm tra linh kiện.
Bán dẫn
Đáp ứng yêu cầu sản xuất chip và vi mạch với sự chính xác tuyệt đối, đảm bảo hiệu suất.
Máy cắt laser
Cung cấp khả năng điều khiển chuyển động mượt mà và chính xác.
Đo lường và kiểm tra
Hỗ trợ các hệ thống đo lường trong việc di chuyển và định vị chính xác.
In ấn
Điều khiển chính xác chuyển động của đầu in, đồng nhất trên từng sản xuất.
Dệt may
Hỗ trợ điều khiển các máy dệt, máy may với độ chính xác cao, tạo ra các sản phẩm chất lượng.
Đóng gói
Hỗ trợ điều khiển máy móc trong dây chuyền đóng gói, tăng hiệu suất và giảm thiểu lỗi.
Thực phẩm
Đảm bảo quá trình vận hành nhanh chóng, chính xác và an toàn, đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
Ô tô
Đảm bảo các bộ phận được lắp ráp chính xác và hiệu quả, góp phần nâng cao chất lượng và giảm thiểu chi phí sản xuất.
Bình Dương AEC là đơn vị cung cấp chính hãng các sản phẩm của thương hiệu Flexem tại Việt Nam. Với hơn 15 năm kinh nghiệm và đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, Bình Dương AEC cam kết mang đến giải pháp tối ưu, sản phẩm chính hãng và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp cho khách hàng. Hãy liên hệ ngay với Bình Dương AEC qua 0904.584.886 hoặc Zalo OA để được tư vấn lựa chọn servo Flexem miễn phí!
>> Xem thêm: Giải pháp servo Flexem cho máy cắt laser
Lời kết
Servo FV5-E Flexem là giải pháp servo dẫn động trực tiếp hiện đại, mang lại độ chính xác cao, tốc độ phản hồi nhanh và khả năng tích hợp linh hoạt. Nhờ những tính năng vượt trội, servo FV5-E giúp tối ưu chi phí sản xuất và nâng cao lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp servo Flexem, hãy liên hệ ngay với Bình Dương AEC để được tư vấn và hỗ trợ sớm nhất!
